Kanji
隠
kanji character
che giấu
ẩn giấu
che đậy
隠 kanji-隠 che giấu, ẩn giấu, che đậy
隠
Ý nghĩa
che giấu ẩn giấu và che đậy
Cách đọc
Kun'yomi
- かくす
- くぎ かくし vật che đinh
- はね かくし bọ cánh cứng lang thang
- きじ かくし Măng tây Schoberioides
- かくれる
- よる
On'yomi
- さく いん mục lục
- いん ぼう âm mưu
- いん めつ hủy diệt (đặc biệt là chứng cứ)
- おん みつ bí mật
- おん ぼう người gác nghĩa trang
- おん ぎょう tàng hình (bằng phép thuật)
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
隠 るtự nhốt mình (ví dụ: trong phòng), bị giam giữ trong, sống ẩn dật... -
隠 れるtrốn, ẩn mình, che giấu bản thân... -
隠 すgiấu, che giấu -
隠 くすgiấu, che giấu -
索 隠 mục lục -
隠 謀 âm mưu, mưu đồ, kế hoạch bí mật... -
隠 滅 hủy diệt (đặc biệt là chứng cứ), tàn phá, đàn áp... -
隠 居 nghỉ hưu, sống ẩn dật sau khi nghỉ hưu, người đã nghỉ hưu... -
隠 し引 き出 しngăn kéo bí mật, ngăn kéo ẩn -
隠 密 bí mật, bí ẩn, ngầm... -
隠 処 nơi ẩn náu, sào huyệt, nơi trú ẩn... -
隠 れがnơi ẩn náu, sào huyệt, nơi trú ẩn... -
隠 れ家 nơi ẩn náu, sào huyệt, nơi trú ẩn... -
隠 れ処 nơi ẩn náu, sào huyệt, nơi trú ẩn... -
隠 匿 sự che giấu (đặc biệt hành vi sai trái hoặc tội phạm), sự chứa chấp, sự bao che -
隠 語 ngôn ngữ bí mật, thuật ngữ chuyên ngành, tiếng lóng tội phạm... -
見 え隠 れlúc ẩn lúc hiện, thoắt ẩn thoắt hiện -
目 隠 しvật che mắt, băng bịt mắt, miếng che mắt... -
何 を隠 そうthật lòng mà nói, nói thật với bạn, tôi sẽ nói thẳng ra -
隠 れẩn, giấu kín, không rõ... -
隠 しgiấu giếm, che giấu, bị giấu kín... -
隠 元 đậu tây, đậu xanh -
隠 士 ẩn sĩ, người sống ẩn dật -
隠 者 ẩn sĩ, người sống ẩn dật -
隠 線 đường khuất, đường ẩn -
隠 然 tiềm ẩn, ẩn giấu, bí mật... -
隠 退 sự ẩn dật, sự sống ẩn cư, sự nghỉ hưu (khỏi các hoạt động) -
隠 遁 sống ẩn dật, sống ẩn cư -
隠 とんsống ẩn dật, sống ẩn cư -
隠 忍 sự kiên nhẫn, sự chịu đựng, ninja ngầm...