Kanji

Ý nghĩa

che giấu ẩn giấu che đậy

Cách đọc

Kun'yomi

  • かくす
  • くぎ かくし vật che đinh
  • はね かくし bọ cánh cứng lang thang
  • きじ かくし Măng tây Schoberioides
  • かくれる
  • よる

On'yomi

  • さく いん mục lục
  • いん ぼう âm mưu
  • いん めつ hủy diệt (đặc biệt là chứng cứ)
  • おん みつ bí mật
  • おん ぼう người gác nghĩa trang
  • おん ぎょう tàng hình (bằng phép thuật)

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.