Kanji
際
kanji character
dịp
bên
rìa
bờ
nguy hiểm
mạo hiểm
khiếm nhã
lúc
khi
際 kanji-際 dịp, bên, rìa, bờ, nguy hiểm, mạo hiểm, khiếm nhã, lúc, khi
際
Ý nghĩa
dịp bên rìa
Cách đọc
Kun'yomi
- きわ だつ nổi bật
- きわ どい mạo hiểm
- きわ もの hàng thời vụ
- て ぎわ よく một cách hiệu quả
- ま ぎわ thời điểm ngay trước khi
- て ぎわ kỹ năng
On'yomi
- こく さい quốc tế
- じっ さい thực tế
- こく さい てき quốc tế
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
際 rìa, bờ, ngưỡng... -
国 際 quốc tế, quan hệ ngoại giao -
國 際 quốc tế, quan hệ ngoại giao -
実 際 thực tế, hiện thực, sự thật... -
国 際 的 quốc tế, toàn cầu, xuyên biên giới... -
間 際 thời điểm ngay trước khi, lúc sắp, bên bờ vực của... -
真 際 thời điểm ngay trước khi, lúc sắp, bên bờ vực của... -
交 際 công ty, tình bạn, hiệp hội... -
手 際 よくmột cách hiệu quả, một cách khéo léo, một cách thành thạo... -
際 限 giới hạn, kết thúc, ranh giới -
際 だつnổi bật, dễ thấy, lộ rõ... -
手 際 良 くmột cách hiệu quả, một cách khéo léo, một cách thành thạo... -
際 立 つnổi bật, dễ thấy, lộ rõ... -
手 際 kỹ năng, khả năng, sự khéo léo... -
窓 際 cạnh cửa sổ, bên cửa sổ, sát cửa sổ -
国 際 化 quốc tế hóa, toàn cầu hóa -
際 会 cuộc gặp gỡ, đối diện, đối đầu -
国 際 法 luật quốc tế, luật pháp quốc tế -
学 際 liên ngành -
際 どいmạo hiểm, nguy hiểm, hiểm nguy... -
水 際 bờ nước, bãi biển, bờ -
瀬 戸 際 bờ vực, ngưỡng cửa, thời khắc quyết định... -
土 俵 際 cạnh võ đài, bờ vực, ngưỡng cửa... -
際 疾 いmạo hiểm, nguy hiểm, hiểm nguy... -
交 際 費 chi phí tiếp khách -
国 際 人 người có tầm nhìn quốc tế, công dân toàn cầu, người thế giới... - に
際 してnhân dịp, vào thời điểm, khi... -
実 際 はthực tế là, thật ra, thực sự là... -
援 助 交 際 hẹn hò có trả tiền (thường với thiếu nữ vị thành niên, thường liên quan đến mại dâm), hẹn hò được đền bù -
際 するđến, xảy ra