Kanji

Ý nghĩa

khe hở vết nứt sự bất hòa

Cách đọc

Kun'yomi

  • すき khe hở
  • すき nhìn trộm
  • すき khe hở
  • すく
  • すかす
  • ひま じん người rảnh rỗi
  • ひま どる tốn nhiều thời gian
  • てま ひま thời gian và công sức

On'yomi

  • かん げき khoảng trống
  • くう げき khoảng trống
  • すん げき thời gian rảnh rỗi
  • きゃく
  • けき

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.