Kanji
闘
kanji character
chiến đấu
chiến tranh
闘 kanji-闘 chiến đấu, chiến tranh
闘
Ý nghĩa
chiến đấu và chiến tranh
Cách đọc
Kun'yomi
- たたかう
- あらそう
On'yomi
- せん とう trận chiến
- とう そう chiến đấu
- しゅん とう cuộc đấu tranh lao động mùa xuân
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
闘 いtrận chiến, cuộc chiến tranh, cuộc chiến đấu... -
戦 闘 trận chiến, cuộc chiến đấu, chiến đấu -
闘 争 chiến đấu, trận chiến, giao tranh... -
闘 うtiến hành chiến tranh (với), phát động chiến tranh (chống lại), tham chiến (cùng)... -
春 闘 cuộc đấu tranh lao động mùa xuân, vòng đàm phán lương hàng năm vào mùa xuân -
格 闘 trận đánh tay đôi, vật lộn, cuộc hỗn chiến... -
挌 闘 trận đánh tay đôi, vật lộn, cuộc hỗn chiến... -
闘 志 tinh thần chiến đấu, ý chí chiến đấu -
闘 病 chiến đấu với bệnh tật -
闘 士 chiến sĩ (cho), người chiến đấu, nhà vô địch (của)... -
共 闘 cuộc đấu tranh chung, mặt trận thống nhất -
健 闘 chiến đấu dũng cảm, nỗ lực không mệt mỏi -
敢 闘 chiến đấu dũng cảm -
奮 闘 nỗ lực kiên cường, cuộc chiến đấu gian khổ, làm việc cật lực... -
乱 闘 cuộc ẩu đả, trận đánh nhau, sự xô xát... -
闘 牛 đấu bò, trận đấu bò, bò đấu -
苦 闘 cuộc chiến khó khăn, sự đấu tranh gian khổ -
死 闘 cuộc chiến sinh tử, trận chiến sống còn, cuộc đấu tranh đến chết -
戦 闘 機 máy bay chiến đấu -
暗 闘 mối thù kín, vở kịch câm trong bóng tối -
決 闘 đấu súng, cuộc đọ súng -
熱 闘 trận chiến ác liệt, cuộc chiến dữ dội -
激 闘 trận chiến ác liệt, cuộc đấu tranh quyết liệt -
戦 闘 員 chiến sĩ, chiến đấu viên -
条 件 闘 争 thương lượng điều kiện -
悪 戦 苦 闘 chiến đấu ác liệt, cuộc đấu tranh gian khổ, chiến đấu trong thế bất lợi -
孤 軍 奮 闘 chiến đấu một mình -
闘 気 tinh thần chiến đấu -
闘 技 cuộc thi đấu, cuộc tranh tài -
闘 魂 tinh thần chiến đấu