Kanji

鍼

Ý nghĩa

kim

Cách đọc

Kun'yomi

  • はり kim châm cứu
  • はり い bác sĩ châm cứu
  • はり し thầy thuốc châm cứu
  • さす

On'yomi

  • しん きゅう châm cứu và cứu ngải
  • しん じ châm cứu
  • しん じゅつ châm cứu

Luyện viết


Nét: 1/17
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠