Kanji
鍼
kanji character
kim
鍼 kanji-鍼 kim
鍼
Ý nghĩa
kim
Cách đọc
Kun'yomi
- はり kim châm cứu
- はり い bác sĩ châm cứu
- はり し thầy thuốc châm cứu
- さす
On'yomi
- しん きゅう châm cứu và cứu ngải
- しん じ châm cứu
- しん じゅつ châm cứu
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鍼 灸 châm cứu và cứu ngải -
鍼 kim châm cứu, phương pháp châm cứu -
鍼 治 châm cứu -
鍼 術 châm cứu -
鍼 医 bác sĩ châm cứu -
鍼 師 thầy thuốc châm cứu -
鍼 のつぼhuyệt châm cứu -
鍼 の壷 huyệt châm cứu -
火 鍼 kim châm cứu nóng, kim châm cứu được hơ nóng -
金 鍼 kim vàng (đặc biệt là kim châm cứu) -
石 鍼 kim đá dùng trong châm cứu Trung Quốc -
鍼 治 療 điều trị bằng châm cứu -
鍼 療 法 liệu pháp châm cứu -
鍼 麻 酔 gây mê bằng châm cứu -
鍼 灸 師 bác sĩ châm cứu và cứu ngải -
鍼 灸 院 phòng khám châm cứu và cứu ngải -
明 治 鍼 灸 大 学 Trường Đại học Châm cứu Phương Đông Meiji