Kanji

Ý nghĩa

xới lên cày

Cách đọc

Kun'yomi

  • すく
  • すき やき sukiyaki
  • すき cái cuốc
  • すき くわ công cụ làm nông
  • くわ

On'yomi

  • じょ れん sàng tre cán dài dùng để sàng đất hoặc cát
  • じょ こつ xương lá mía
  • じょ びき cơ quan vomeronasal
  • しょ

Luyện viết


Nét: 1/15
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.