Kanji
鋤
kanji character
xới lên
cày
鋤 kanji-鋤 xới lên, cày
鋤
Ý nghĩa
xới lên và cày
Cách đọc
Kun'yomi
- すく
- すき やき sukiyaki
- すき cái cuốc
- すき くわ công cụ làm nông
- くわ
On'yomi
- じょ れん sàng tre cán dài dùng để sàng đất hoặc cát
- じょ こつ xương lá mía
- じょ びき cơ quan vomeronasal
- しょ
- そ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鋤 焼 sukiyaki, thịt bò thái mỏng nấu với rau củ trong nồi gang trên bàn -
鋤 焼 きsukiyaki, thịt bò thái mỏng nấu với rau củ trong nồi gang trên bàn -
鋤 cái cuốc, cái cày -
鋤 くcày, bừa, cuốc... -
鋤 簾 sàng tre cán dài dùng để sàng đất hoặc cát -
鋤 骨 xương lá mía -
鋤 鍬 công cụ làm nông -
鋤 返 すcày lật đất, cày xới đất -
鋤 起 すxới đất lên, cày xới đất -
唐 鋤 cái cày (đặc biệt là loại kéo bằng ngựa hoặc bò), cái cày -
魚 鋤 món hải sản và rau củ nấu kiểu sukiyaki -
雪 鋤 dọn tuyết (ví dụ: trên mái nhà) -
鋤 足 蛙 cóc mũi xẻng -
鋤 鼻 器 cơ quan vomeronasal -
鋤 き返 すcày lật đất, cày xới đất -
鋤 き起 すxới đất lên, cày xới đất -
鋤 起 こすxới đất lên, cày xới đất -
饂 飩 鋤 món lẩu hải sản và rau củ kiểu sukiyaki ăn kèm với mì udon -
鋤 き起 こすxới đất lên, cày xới đất -
唐 鋤 星 Sao Đường Tô (một trong 28 tú sao)