Kanji
鋏
kanji character
kéo
鋏 kanji-鋏 kéo
鋏
Ý nghĩa
kéo
Cách đọc
Kun'yomi
- はさみ むし bọ tai
- かいさつ はさみ kẹp bấm vé
- はさみ をいれる cắt bằng kéo
- はさむ
- つるぎ
On'yomi
- きょう かく kìm miệng
- きょう こん vết cắt trên vé tàu (từ máy đục lỗ vé)
- にゅう きょう đục vé
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
鋏 kéo, kéo cắt, kéo tỉa... -
鋏 むcắt bằng kéo, tỉa bằng kéo -
鋏 虫 bọ tai -
鋏 角 kìm miệng, phần miệng của động vật chân kìm (bao gồm nhện) -
鋏 こんvết cắt trên vé tàu (từ máy đục lỗ vé) -
鋏 痕 vết cắt trên vé tàu (từ máy đục lỗ vé) -
花 鋏 kéo cắt hoa, kéo dùng cho hoa -
紙 鋏 kéo cắt giấy -
入 鋏 đục vé -
金 鋏 kìm kẹp, kéo cắt kim loại -
木 鋏 kéo cắt cành -
和 鋏 Kéo hình chữ U không có tay cầm -
鋏 角 類 Lớp Hình kìm, Động vật hình kìm -
止 め鋏 nhát kéo cắt búi tóc cuối cùng trong lễ giải nghệ của đô vật sumo -
梳 き鋏 kéo tỉa tóc, kéo tỉa mỏng -
握 り鋏 kéo hình chữ U không có chỗ để ngón tay, kéo cắt tỉa -
裁 ち鋏 kéo cắt vải, kéo may vá -
改 札 鋏 kẹp bấm vé -
剪 定 鋏 kéo cắt tỉa -
料 理 鋏 kéo nhà bếp -
紙 鋏 みkéo cắt giấy -
鋏 を入 れるcắt bằng kéo, dùng kéo cắt, tỉa cây... -
鋏 角 亜 門 Phân ngành Chelicerata, Phân ngành bao gồm nhện, nhện biển và sam biển -
爪 切 り鋏 kéo cắt móng tay -
枝 を鋏 むtỉa cành cây, cắt tỉa cành cây - ピ ン キ ン グ
鋏 kéo cắt vải viền răng cưa -
刈 り込 み鋏 kéo cắt tỉa hàng rào -
馬 鹿 と鋏 は使 いようMọi thứ đều có ích khi biết cách sử dụng, Dụng cụ đúng việc, việc đúng người... -
馬 鹿 と鋏 は使 い様 Mọi thứ đều có ích khi biết cách sử dụng, Dụng cụ đúng việc, việc đúng người...