Kanji

Ý nghĩa

kéo

Cách đọc

Kun'yomi

  • はさみ むし bọ tai
  • かいさつ はさみ kẹp bấm vé
  • はさみ をいれる cắt bằng kéo
  • はさむ
  • つるぎ

On'yomi

  • きょう かく kìm miệng
  • きょう こん vết cắt trên vé tàu (từ máy đục lỗ vé)
  • にゅう きょう đục vé

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.