Kanji
銘
kanji character
dòng chữ khắc
chữ ký (của nghệ nhân)
銘 kanji-銘 dòng chữ khắc, chữ ký (của nghệ nhân)
銘
Ý nghĩa
dòng chữ khắc và chữ ký (của nghệ nhân)
Cách đọc
On'yomi
- めい めい mỗi
- めい めい mỗi
- めい さく kiệt tác
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
銘 々mỗi, từng cá nhân -
銘 銘 mỗi, từng cá nhân -
銘 作 kiệt tác, tác phẩm xuất sắc -
銘 柄 nhãn hiệu, hãng, mô tả... -
感 銘 ấn tượng sâu sắc, cảm động sâu sắc, xúc động sâu sắc -
肝 銘 ấn tượng sâu sắc, cảm động sâu sắc, xúc động sâu sắc -
銘 名 đặt tên, làm lễ đặt tên -
銘 dòng chữ khắc, bia mộ, chữ ký khắc của nhà sản xuất... -
銘 記 ghi nhớ, lưu ý, nhớ -
銘 木 cây cổ thụ có giá trị lịch sử, gỗ quý hiếm, gỗ quý... -
銘 文 văn khắc -
銘 店 cửa hàng nổi tiếng, tiệm ăn danh tiếng -
銘 打 つkhắc chữ, tự xưng là, đánh dấu... -
銘 酒 rượu sake thương hiệu nổi tiếng, rượu sake hảo hạng -
銘 茶 trà xanh cao cấp, trà thương hiệu, trà nổi tiếng... -
銘 菓 bánh kẹo thượng hạng, bánh ngọt danh tiếng -
銘 刀 thanh kiếm có khắc tên người thợ rèn -
銘 仙 lụa meisen -
銘 板 biển tên, tấm biển kỷ niệm -
銘 盤 biển tên, tấm biển kỷ niệm -
銘 醸 nhà máy rượu nổi tiếng, nhà máy bia nổi tiếng -
銘 じるđóng dấu, khắc, ghi khắc -
銘 ずるđóng dấu, khắc, ghi khắc -
銘 するđóng dấu, khắc, ghi khắc -
銘 説 ý tưởng tuyệt vời, đề xuất hay, quan điểm xuất sắc -
銘 旗 cờ tang ghi tên và chức vị của người đã khuất -
銘 入 có khắc tên người chế tác -
銘 版 dấu in (ở mép dưới của tờ tem), tên nhà sản xuất -
銘 品 sản phẩm thương hiệu cao cấp, hàng hiệu danh tiếng -
正 銘 chữ ký thật, hàng thật