Kanji
遊
kanji character
chơi
遊 kanji-遊 chơi
遊
Ý nghĩa
chơi
Cách đọc
Kun'yomi
- あそぶ
- あそばす
On'yomi
- ゆう えんち công viên giải trí
- ゆう ぜい chiến dịch vận động tranh cử
- ゆう げき cuộc tấn công bất ngờ
- ゆ さん chuyến du ngoạn
- ゆ さんぶね thuyền du ngoạn
- ゆ さんじょ điểm tham quan du lịch
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
遊 びgiải trí, tiêu khiển, thú tiêu khiển... -
遊 ぶtrở nên hoang dại, trở nên hoang phí, trở nên suy đồi... -
遊 園 地 công viên giải trí -
遊 説 chiến dịch vận động tranh cử, cuộc vận động bầu cử, diễn thuyết vận động tranh cử -
遊 撃 cuộc tấn công bất ngờ, cuộc tấn công của đơn vị cơ động, cuộc tấn công chớp nhoáng... -
遊 牧 du mục -
遊 覧 tham quan -
遊 歩 đi dạo, dạo chơi -
外 遊 du lịch nước ngoài -
遊 び場 sân chơi, khu vui chơi -
遊 戯 chơi, sự chơi đùa, trò chơi... -
遊 休 nhàn rỗi, không sử dụng, bỏ hoang -
浮 遊 nổi, trôi dạt, lơ lửng... -
遊 撃 手 hậu vệ thứ hai, vị trí hậu vệ thứ hai -
遊 興 vui chơi giải trí (đặc biệt là rượu chè và gái gú), thú vui -
遊 女 gái mại dâm, gái điếm -
遊 泳 bơi lội, tắm, thành công trong cuộc sống -
遊 ばすcho (ai đó) chơi, làm (ai đó) vui, giải trí... -
遊 技 trò chơi, môn thể thao -
回 遊 chuyến du ngoạn, hành trình khứ hồi, di cư theo mùa (của cá... -
周 遊 tour du lịch vòng quanh, hành trình khứ hồi, chuyến tham quan -
遊 郭 khu phố đèn đỏ (được cấp phép) -
遊 廓 khu phố đèn đỏ (được cấp phép) -
遊 離 sự tách rời, sự cô lập, sự thoát ra... -
遊 山 chuyến du ngoạn, chuyến đi chơi, chuyến dã ngoại -
遊 学 du học, đi du học, học tập ở nước ngoài -
交 遊 tình bạn, sự giao du, tình đồng chí... -
西 遊 chuyến đi về phía tây, hành trình sang phương Tây -
遊 び相 手 bạn chơi, bạn cùng chơi -
水 遊 びchơi đùa dưới nước, chơi với nước