Kanji
遂
kanji character
hoàn thành (một cách xuất sắc)
thực hiện thành công
đạt được
tự sát
遂 kanji-遂 hoàn thành (một cách xuất sắc), thực hiện thành công, đạt được, tự sát
遂
Ý nghĩa
hoàn thành (một cách xuất sắc) thực hiện thành công đạt được
Cách đọc
Kun'yomi
- とげる
- ついに
On'yomi
- すい こう sự hoàn thành
- み すい hành vi phạm tội chưa đạt
- かん すい thực hiện thành công
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
遂 にcuối cùng, rốt cuộc, sau cùng... -
遂 行 sự hoàn thành, sự thực hiện -
未 遂 hành vi phạm tội chưa đạt, vụ tự tử không thành -
遂 げるhoàn thành, đạt được, thực hiện... -
成 遂 げるhoàn thành, đạt được, hoàn tất... - なし
遂 げるhoàn thành, đạt được, hoàn tất... -
成 し遂 げるhoàn thành, đạt được, hoàn tất... -
為 し遂 げるhoàn thành, đạt được, hoàn tất... -
遂 kết thúc, đoạn kết, khép lại... -
完 遂 thực hiện thành công, hoàn thành, kết thúc... -
遂 せるthành công trong việc làm gì, xoay sở để làm gì, hoàn thành việc làm gì -
既 遂 đã hoàn thành, đã đạt được, đã phạm tội (trái với cố ý phạm tội)... -
遂 語 的 từng chữ một, nguyên văn - し
遂 げるhoàn thành, kết thúc, thực hiện -
未 遂 罪 tội phạm chưa đạt -
仕 遂 げるhoàn thành, kết thúc, thực hiện -
為 遂 げるhoàn thành, kết thúc, thực hiện -
添 遂 げるsống với nhau trọn đời, làm vợ chồng đến cuối đời, kết hôn thành công - やり
遂 げるhoàn thành, kết thúc, thực hiện đến cùng... -
殺 人 未 遂 tội giết người chưa đạt -
自 殺 未 遂 tự tử bất thành -
暗 殺 未 遂 Âm mưu ám sát bất thành -
恐 喝 未 遂 cố gắng tống tiền, hành vi tống tiền bất thành -
遣 り遂 げるhoàn thành, kết thúc, thực hiện đến cùng... -
逃 げ遂 せるtrốn thoát, tẩu thoát, thoát được -
添 い遂 げるsống với nhau trọn đời, làm vợ chồng đến cuối đời, kết hôn thành công -
業 務 遂 行 hoạt động kinh doanh, thực hiện công việc, thực thi nhiệm vụ -
思 いを遂 げるđạt được nguyện vọng -
想 いを遂 げるđạt được nguyện vọng -
進 化 を遂 げるtiến bộ, phát triển, tiến hóa (phương pháp...