Từ vựng
ぎょ ぎょ ぎょ

Ý nghĩa

hoạt động kinh doanh thực hiện công việc thực thi nhiệm vụ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

業務遂行
hoạt động kinh doanh, thực hiện công việc, thực thi nhiệm vụ
ぎょうむすいこう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.