Từ vựng
ぎょうむすいこう業務遂行 ぎょうむすいこう業務遂行 ぎょうむすいこう業務遂行

Ý nghĩa

hoạt động kinh doanh thực hiện công việc và thực thi nhiệm vụ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

業務遂行
hoạt động kinh doanh, thực hiện công việc, thực thi nhiệm vụ
ぎょうむすいこう
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠