Kanji
透
kanji character
trong suốt
thấm qua
lọc
xuyên qua
透 kanji-透 trong suốt, thấm qua, lọc, xuyên qua
透
Ý nghĩa
trong suốt thấm qua lọc
Cách đọc
Kun'yomi
- すく
- すかす
- すける
- とうる
- とうす
On'yomi
- とう めい trong suốt
- ふ とう めい mờ đục
- とう せき lọc máu
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
透 明 trong suốt, trong veo -
透 るđi qua, đi ngang qua, đi dọc theo... -
見 透 しtầm nhìn không bị che khuất, góc nhìn, tầm nhìn... -
透 すxuyên qua, ép buộc thông qua, lan tỏa khắp... -
不 透 明 mờ đục, khó hiểu, tối tăm... -
透 きkhoảng trống, lỗ hổng, chỗ trống... -
透 間 khe hở, lỗ hổng, kẽ hở... -
透 き間 khe hở, lỗ hổng, kẽ hở... -
透 き通 るtrong suốt, xuyên thấu, rõ ràng... -
透 き徹 るtrong suốt, xuyên thấu, rõ ràng... -
透 きとおるtrong suốt, xuyên thấu, rõ ràng... -
透 析 lọc máu -
浸 透 sự thấm nhuần (tư tưởng, ý thức hệ, văn hóa... -
滲 透 sự thấm nhuần (tư tưởng, ý thức hệ, văn hóa... -
透 視 nhìn xuyên thấu, chụp X-quang, thấu thị... -
透 かしhình mờ (trong tem, tiền giấy, v.v.)... -
透 さずkhông chậm trễ một giây, ngay lập tức, lập tức... -
透 過 sự xuyên thấu, sự thấm qua, sự truyền qua -
透 徹 tính trong suốt, sự rõ ràng, tính mạch lạc -
透 かさずkhông chậm trễ một giây, ngay lập tức, lập tức... -
人 工 透 析 lọc máu nhân tạo -
見 透 すnhìn xuyên qua, quan sát không bị che khuất, nhìn thấu... -
透 くtrong suốt, để hở khe -
透 りsự xuyên qua (như của ánh sáng) -
肩 透 かしcú đánh hụt vai, kỹ thuật nắm tay đối thủ khi họ tiến tới, bước né và đẩy xuống xương bả vai để kéo ngã... -
見 透 かすnhìn thấu (lời nói dối, âm mưu, v.v.)... -
透 かすnhìn xuyên qua, soi lên ánh sáng, tạo khoảng hở... -
透 けるtrong suốt, lộ ra -
透 写 đồ lại -
透 見 nhìn trộm