Kanji

透

Ý nghĩa

trong suốt thấm qua lọc

Cách đọc

Kun'yomi

  • すく
  • すかす
  • すける
  • とうる
  • とうす

On'yomi

  • とう めい trong suốt
  • ふ とう めい mờ đục
  • とう せき lọc máu

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠