Kanji
辞
kanji character
từ chức
từ ngữ
thuật ngữ
cách diễn đạt
辞 kanji-辞 từ chức, từ ngữ, thuật ngữ, cách diễn đạt
辞
Ý nghĩa
từ chức từ ngữ thuật ngữ
Cách đọc
Kun'yomi
- やめる
- いなむ
On'yomi
- じ にん từ chức
- じ しょく sự từ chức
- じ しょ từ điển
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
辞 ngôn ngữ, phương ngữ, từ... -
辞 任 từ chức -
辞 職 sự từ chức -
辞 書 từ điển, từ vựng, đơn xin thôi việc -
辞 退 từ chối, khước từ, không chấp nhận... -
辞 典 từ điển, từ vựng -
返 辞 hồi âm, câu trả lời, phản hồi -
辞 めるtừ chức, nghỉ hưu, bỏ việc... -
辞 意 ý định từ chức -
辞 表 đơn xin thôi việc - お
世 辞 lời nịnh hót, lời khen ngợi -
辞 すxin phép rời đi, xin cáo lui, rời khỏi... -
御 世 辞 lời nịnh hót, lời khen ngợi - お
辞 儀 cúi chào, cúi đầu chào -
辞 令 thông báo thay đổi nhân sự (bổ nhiệm, sa thải, v.v.)... -
御 辞 儀 cúi chào, cúi đầu chào -
賛 辞 bài điếu văn, lời khen ngợi -
讃 辞 bài điếu văn, lời khen ngợi -
讚 辞 bài điếu văn, lời khen ngợi -
祝 辞 bài diễn văn chúc mừng -
総 辞 職 từ chức hàng loạt -
弔 辞 lời chia buồn, bài điếu văn -
式 辞 bài diễn văn trong lễ -
辞 林 từ điển -
辞 世 qua đời, cái chết, lời trăn trối... -
謝 辞 lời cảm ơn, lời tri ân, lời ghi nhận... -
固 辞 từ chối dứt khoát -
国 語 辞 典 từ điển tiếng Nhật, từ điển ngôn ngữ quốc gia -
修 辞 biện pháp tu từ, cách nói văn hoa -
答 辞 bài phát biểu đáp từ (ví dụ tại một buổi lễ), lời đáp chính thức