Kanji

輸

Ý nghĩa

vận chuyển gửi đi và kém hơn

Cách đọc

On'yomi

  • ゆ しゅつ xuất khẩu
  • ゆ にゅう nhập khẩu
  • ゆ そう vận chuyển
  • いっちゅうを しゅ する thua kém

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠