Kanji
軸
kanji character
trục
điểm xoay
thân
cuống
cuộn
軸 kanji-軸 trục, điểm xoay, thân, cuống, cuộn
軸
Ý nghĩa
trục điểm xoay thân
Cách đọc
On'yomi
- じく trục
- かけ じく cuộn treo
- しゅ じく trục chính
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
軸 trục, trục quay, trục xe... -
掛 軸 cuộn treo -
掛 け軸 cuộn treo -
主 軸 trục chính, trục chủ đạo, điểm then chốt... -
中 軸 trục, điểm xoay, nhân vật trung tâm... -
基 軸 cơ sở, nền tảng, cốt lõi... -
軸 足 chân trụ, trọng tâm, ưu tiên... -
座 標 軸 trục tọa độ -
車 軸 trục xe -
枢 軸 trục xe, trục quay, trung tâm (quyền lực... -
新 機 軸 sự đổi mới, bước ngoặt mới, cột mốc quan trọng... -
軸 受 ổ trục, ổ đỡ trục, ổ đỡ trục xe... -
機 軸 trục, trục xe, kế hoạch... -
縦 軸 trục dọc, đường thẳng đứng, trục thẳng đứng... -
横 軸 hoành độ, trục ngang, cuộn ngang -
軸 受 けổ trục, ổ đỡ trục, ổ đỡ trục xe... -
軸 木 củi diêm, thanh nẹp, que gỗ... -
軸 物 tranh cuộn treo tường -
軸 装 cách lắp cuộn tranh -
軸 索 trục trung ương, sợi trục -
軸 線 trục chính, trục -
軸 箱 hộp trục -
軸 端 đầu trục, đầu trục dọc, đầu của trục -
軸 椎 đốt sống trục -
軸 距 khoảng cách giữa hai trục bánh xe -
軸 吊 bản lề trục xoay -
軸 性 trục -
軸 組 khung kết cấu -
軸 流 dòng chảy dọc trục, dòng điện dọc trục -
軸 心 trục trung tâm, trục chính