Kanji
質
kanji character
chất
phẩm chất
vật chất
tính khí
質 kanji-質 chất, phẩm chất, vật chất, tính khí
質
Ý nghĩa
chất phẩm chất vật chất
Cách đọc
Kun'yomi
- たち わるい kém duyên
- ただす
- もと
- わりふ
On'yomi
- しつ もん câu hỏi
- たい しつ thể chất
- ぶっ しつ chất liệu
- しち や tiệm cầm đồ
- しち ふだ phiếu cầm đồ
- しち いれ cầm đồ
- げん ち cam kết
- た ち がわるい tính cách xấu
- た ち のわるい tính cách xấu
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
質 chất lượng, giá trị, bản chất... -
質 問 câu hỏi, sự thắc mắc, sự hỏi han -
体 質 thể chất, cơ địa, khuynh hướng bệnh tật... -
物 質 chất liệu, chất, vật chất -
悪 質 ác ý, hung ác, ác tính... -
人 質 con tin -
品 質 chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ) -
本 質 bản chất, bản tính, thực chất... -
性 質 tính cách (của một người), tính khí, khí chất... -
質 疑 câu hỏi, chất vấn -
質 量 khối lượng, chất lượng và số lượng -
質 屋 tiệm cầm đồ -
実 質 bản chất, cốt lõi, thực chất... -
気 質 tính khí, tính cách, bản tính... -
素 質 tố chất, năng khiếu, tài năng... -
地 質 đặc điểm địa chất -
質 素 đơn giản, giản dị, khiêm tốn... -
特 質 đặc tính, đặc điểm, phẩm chất đặc biệt -
水 質 chất lượng nước -
蛋 白 質 chất đạm - たん
白 質 chất đạm -
実 質 的 thực chất, thực tế (trái với danh nghĩa) - タ ン パ ク
質 chất đạm - たんぱく
質 chất đạm -
質 的 định tính -
異 質 khác biệt (về chất lượng, bản chất), không đồng nhất -
資 質 bản chất, tính cách, khí chất... -
良 質 chất lượng tốt, chất lượng cao, chất lượng ưu việt... -
音 質 chất lượng âm thanh, chất lượng âm sắc -
言 質 cam kết, lời hứa, sự cam đoan