Kanji

認

Ý nghĩa

thừa nhận chứng kiến nhận ra

Cách đọc

Kun'yomi

  • みとめる
  • したためる

On'yomi

  • にん しき sự nhận biết
  • しょう にん sự công nhận
  • にん か sự chấp thuận

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠