Kanji
誇
kanji character
khoe khoang
tự hào
niềm tự hào
tự hào chiến thắng
誇 kanji-誇 khoe khoang, tự hào, niềm tự hào, tự hào chiến thắng
誇
Ý nghĩa
khoe khoang tự hào niềm tự hào
Cách đọc
Kun'yomi
- ほこる
On'yomi
- こ ちょう sự phóng đại
- こ だい sự phóng đại
- こ じ khoe khoang
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
誇 りniềm tự hào, sự khoe khoang, niềm vinh dự -
誇 るkhoe khoang, tự hào về, hãnh diện với -
誇 張 sự phóng đại -
誇 大 sự phóng đại, sự cường điệu -
誇 示 khoe khoang, phô trương, trưng bày (quyền lực... -
誇 らしいtự hào, kiêu ngạo, ngạo mạn -
咲 誇 るnở rộ, nở bung rực rỡ, nở hết vẻ đẹp -
誇 称 khoe khoang, phóng đại -
咲 き誇 るnở rộ, nở bung rực rỡ, nở hết vẻ đẹp -
誇 色 vẻ mặt tự hào -
誇 らかtự hào -
誇 り顔 vẻ mặt đắc thắng -
誇 らしげtự hào, kiêu hãnh, khoe khoang -
誇 張 法 phép cường điệu -
誇 り高 いtự hào, kiêu hãnh -
誇 らし気 tự hào, kiêu hãnh, khoe khoang -
誇 り高 きtự hào -
誇 りに思 うtự hào về, lấy làm tự hào, cảm thấy tự hào -
誇 大 妄 想 chứng hoang tưởng tự đại, ảo tưởng tự cao -
誇 大 広 告 quảng cáo lừa dối, quảng cáo gây hiểu lầm (trình bày sản phẩm tốt hơn hoặc rẻ hơn thực tế) -
誇 大 宣 伝 quảng cáo phóng đại, quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu -
勝 ち誇 るchiến thắng vẻ vang, hân hoan vì thành công -
巧 を誇 るcó tay nghề điêu luyện -
誇 大 妄 想 狂 chứng hoang tưởng tự đại -
誇 示 的 消 費 tiêu dùng phô trương -
求 愛 誇 示 hành vi tán tỉnh -
世 界 に誇 るđẳng cấp thế giới, có danh tiếng toàn cầu