Kanji
託
kanji character
gửi gắm
yêu cầu
ủy thác
giả vờ
ám chỉ
託 kanji-託 gửi gắm, yêu cầu, ủy thác, giả vờ, ám chỉ
託
Ý nghĩa
gửi gắm yêu cầu ủy thác
Cách đọc
Kun'yomi
- かこつける
- かこつ ける lấy cớ
- びょうきに かこつ けて dưới cái cớ bị ốm
On'yomi
- たく す giao phó (ai đó) cho
- しん たく sự ủy thác
- い たく ủy thác (việc gì cho ai)
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
託 すgiao phó (ai đó) cho, nhờ (ai đó) giải quyết (việc gì), gửi gắm (ai/cái gì) cho (ai đó) chăm sóc... -
信 託 sự ủy thác, giao phó, gửi gắm -
託 けるbảo (ai làm gì), ra lệnh, chỉ đạo... -
委 託 ủy thác (việc gì cho ai), ký gửi (hàng hóa), giao phó (cho ai quản lý)... -
受 託 được giao phó, đảm nhận -
嘱 託 ủy thác, giao phó công việc, nhân viên bán thời gian... -
属 託 ủy thác, giao phó công việc, nhân viên bán thời gian... -
囑 託 ủy thác, giao phó công việc, nhân viên bán thời gian... -
請 託 sự thỉnh cầu -
屈 託 lo lắng, quan tâm, bận tâm... -
預 託 gửi tiết kiệm, ký gửi -
託 児 所 nhà trẻ, trung tâm giữ trẻ ban ngày, cơ sở chăm sóc trẻ em ban ngày -
負 託 giao phó (trách nhiệm), ủy thác (cho ai đó), trách nhiệm được giao phó... -
託 宣 lời sấm truyền, sự mặc khải, thông điệp thần linh -
投 資 信 託 quỹ đầu tư, quỹ tương hỗ -
結 託 âm mưu, thông đồng -
供 託 ký quỹ -
付 託 sự giao phó, sự tham khảo, sự trình bày (ví dụ: cho ủy ban)... -
附 託 sự giao phó, sự tham khảo, sự trình bày (ví dụ: cho ủy ban)... -
寄 託 gửi tiền, ủy thác -
託 つphàn nàn về, càu nhàu về, than phiền về... -
託 けcớ, lý do bào chữa -
託 るđược giao nhiệm vụ - ご
託 lời nói dài dòng, lời nói xấc xược, lời nói lặp đi lặp lại... -
託 送 ủy thác vận chuyển -
託 するgiao phó cho ai đó, nhờ ai đó giải quyết việc gì, gửi gắm ai đó chăm sóc... -
託 かるđược giao nhiệm vụ -
託 言 cớ, lý do bào chữa, lời biện hộ... -
託 卵 ký sinh tổ (hiện tượng đẻ trứng vào tổ chim khác, như ở chim cu cu, v.v.) -
託 つけcớ, lý do bào chữa