Kanji

託

Ý nghĩa

gửi gắm yêu cầu ủy thác

Cách đọc

Kun'yomi

  • かこつける
  • かこつ ける lấy cớ
  • びょうきに かこつ けて dưới cái cớ bị ốm

On'yomi

  • たく す giao phó (ai đó) cho
  • しん たく sự ủy thác
  • い たく ủy thác (việc gì cho ai)

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠