Từ vựng
ふたく付託 ふたく付託 ふたく付託

Ý nghĩa

sự giao phó sự tham khảo sự trình bày (ví dụ: cho ủy ban)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠