Từ vựng
しょ しょ しょ

Ý nghĩa

ủy thác giao phó công việc nhân viên bán thời gian

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

囑託
ủy thác, giao phó công việc, nhân viên bán thời gian...
しょくたく
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.