Kanji

Ý nghĩa

chi (sinh học) viên chức cấp dưới thuộc về

Cách đọc

Kun'yomi

  • さかん
  • つく
  • やから

On'yomi

  • ぞく con cháu trực hệ
  • よもぎ ぞく Chi Ngải cứu (chi thực vật bao gồm các loài như ngải cứu, ngải đắng, v.v.)
  • しょく

Luyện viết


Nét: 1/21
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.