Kanji
屬
kanji character
chi (sinh học)
viên chức cấp dưới
thuộc về
trực thuộc
屬 kanji-屬 chi (sinh học), viên chức cấp dưới, thuộc về, trực thuộc
屬
Ý nghĩa
chi (sinh học) viên chức cấp dưới thuộc về
Cách đọc
Kun'yomi
- さかん
- つく
- やから
On'yomi
- ひ ぞく con cháu trực hệ
- よもぎ ぞく Chi Ngải cứu (chi thực vật bao gồm các loài như ngải cứu, ngải đắng, v.v.)
- しょく
Luyện viết
Nét: 1/21