Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
託ける
かこつける
vocabulary vocab word
lấy cớ
viện lý do
託keru
kakotsukeru
託ける
託ける
かこつける
lấy cớ, viện lý do
か
こ
つ
け
る
託
け
る
か
こ
つ
け
る
託
け
る
か
こ
つ
け
る
託
け
る
Ý nghĩa
lấy cớ
và
viện lý do
lấy cớ, viện lý do
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
かこつける
lấy cớ, viện lý do
託
かこつける
ける
bảo (ai làm gì), ra lệnh, chỉ ...
Phân tích thành phần
託ける
bảo (ai làm gì), ra lệnh, chỉ đạo...
かこつける
託
gửi gắm, yêu cầu, ủy thác...
かこつ.ける, かこ.つ, タク
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
乇
dựa vào, giao phó cho
タク, チャク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
七
bảy
なな, なな.つ, シチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.