Kanji

触

Ý nghĩa

tiếp xúc chạm cảm nhận

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふれる
  • さわる
  • さわ る chạm vào
  • さわ り cảm giác
  • さわ りがね đai ốc (trên đầu đàn shamisen, giữ dây thứ hai và thứ ba)

On'yomi

  • せっ しょく chạm
  • かん しょく cảm giác khi chạm vào
  • しょく ばい chất xúc tác

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠