Kanji
観
kanji character
quan điểm
cái nhìn
vẻ ngoài
tình trạng
góc nhìn
観 kanji-観 quan điểm, cái nhìn, vẻ ngoài, tình trạng, góc nhìn
観
Ý nghĩa
quan điểm cái nhìn vẻ ngoài
Cách đọc
Kun'yomi
- みる
- しめす
On'yomi
- かん こう thăm quan
- かん そく quan sát
- かん nhìn
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
観 nhìn, vẻ ngoài, cảnh tượng... -
観 光 thăm quan, du lịch -
観 測 quan sát, khảo sát, đo lường... -
観 客 khán giả, thính giả -
観 るnhìn thấy, nhìn, xem... -
観 察 quan sát, khảo sát, theo dõi -
観 衆 khán giả, người xem, thành viên khán giả -
悲 観 chủ nghĩa bi quan, quan điểm ảm đạm, sự nản lòng... -
外 観 vẻ bề ngoài, diện mạo bên ngoài, vẻ hào nhoáng bên ngoài... -
客 観 tính khách quan, khách quan, đối tượng (triết học) -
観 点 quan điểm, góc nhìn, lập trường... -
悲 観 的 bi quan, ảm đạm -
観 念 ý tưởng, khái niệm, quan niệm... -
観 賞 sự ngưỡng mộ, sự thưởng thức, sự thích thú... -
観 せるcho xem, trưng bày, làm cho trông...... -
主 観 tính chủ quan, chủ thể (triết học), cái tôi... -
直 観 trực giác, bản năng, linh cảm -
傍 観 đứng nhìn, đứng ngoài cuộc, ngồi xem... -
楽 観 lạc quan, nhìn nhận một cách lạc quan -
楽 観 的 lạc quan, hy vọng -
客 観 的 khách quan -
景 観 cảnh quan -
先 入 観 định kiến, ý niệm có sẵn, thành kiến -
価 値 観 quan niệm giá trị, giá trị, hệ thống giá trị -
観 戦 xem trận đấu (thể thao), cổ vũ (tại chỗ), quan sát (hoạt động quân sự) -
観 過 bỏ qua, làm ngơ -
観 劇 đi xem kịch, xem kịch ở rạp -
観 音 Quán Thế Âm Bồ Tát, Quán Âm, Bồ Tát Quán Thế Âm... -
主 観 的 chủ quan -
圧 観 điểm nhấn, phần hay nhất, tuyệt vời...