Kanji
覗
kanji character
nhìn trộm
liếc nhìn
lộ ra
覗 kanji-覗 nhìn trộm, liếc nhìn, lộ ra
覗
Ý nghĩa
nhìn trộm liếc nhìn và lộ ra
Cách đọc
Kun'yomi
- のぞく
- うかがう
On'yomi
- し
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
覗 くnhìn trộm (qua lỗ khóa, khe hở, v.v.)... -
覗 うnhìn lén, liếc trộm, dò xét... -
覗 きnhìn trộm, hành động nhìn lén, trò xem ảnh qua kính lúp... -
覗 きみnhìn trộm, liếc trộm, ngó nghiêng -
覗 き見 nhìn trộm, liếc trộm, ngó nghiêng -
覗 きこむnhìn vào bên trong, soi xét kỹ lưỡng -
覗 き魔 kẻ rình mò -
覗 き窓 lỗ nhòm (ví dụ trên cửa), cửa sổ quan sát, cửa sổ nhìn -
覗 き鏡 gương một chiều -
覗 きみるnhìn trộm, liếc trộm -
覗 き穴 lỗ nhòm, lỗ quan sát, lỗ kiểm tra... -
瓶 覗 màu xanh chàm nhạt (tên màu truyền thống Nhật Bản) -
覗 眼 鏡 trò xem lén, kính lúp có giá đỡ để xem ảnh phóng to, kính ngắm nước... -
覗 機 関 trò xem lén, máy nhòm ảnh phóng đại -
覗 き込 むnhìn vào bên trong, soi xét kỹ lưỡng -
覗 き見 るnhìn trộm, liếc trộm -
覗 き眼 鏡 trò xem lén, kính lúp có giá đỡ để xem ảnh phóng to, kính ngắm nước... -
覗 き機 関 trò xem lén, máy nhòm ảnh phóng đại -
覗 き趣 味 thú nhìn trộm -
差 覗 くnhìn vào, liếc nhìn, ngó trộm... -
覗 き絡 繰 りtrò xem lén, máy nhòm ảnh phóng đại -
差 し覗 くnhìn vào, liếc nhìn, ngó trộm... -
顔 を覗 くnhìn sắc mặt ai đó - チ ャ ン ス を
覗 うchờ thời cơ, đợi cơ hội -
機 会 を覗 うchờ đợi cơ hội, chờ thời cơ -
回 転 覗 き絵 đồ chơi xoay hình động -
管 の穴 から天 を覗 くnhìn sự việc một cách hạn hẹp -
葦 の髄 から天 井 を覗 くnhìn nhận vấn đề một cách hạn hẹp, có cái nhìn thiển cận -
鍵 の穴 から天 を覗 くnhìn sự việc một cách hạn hẹp, có cái nhìn thiển cận -
針 の穴 から天 覗 くnhìn sự việc một cách hạn hẹp, có cái nhìn thiển cận