Kanji
蟻
kanji character
kiến
蟻 kanji-蟻 kiến
蟻
Ý nghĩa
kiến
Cách đọc
Kun'yomi
- あり con kiến
- あり まき rệp cây
- あり くい thú ăn kiến
On'yomi
- ぎ さん axit formic
- ぎ よく tắm kiến (hoạt động của chim)
- へい ぎ kiến lính
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蟻 con kiến -
蟻 巻 rệp cây, rệp vừng, rệp thực vật -
蟻 酸 axit formic, formic -
蟻 食 thú ăn kiến -
蟻 喰 thú ăn kiến -
蟻 塚 tổ kiến -
蟻 蜂 kiến nhung -
蟻 継 mộng đuôi én, mộng đuôi chim én -
蟻 吸 Chim vẹt cổ đỏ -
蟻 学 ngành nghiên cứu kiến -
蟻 ほぞmộng đuôi én, ghép mộng đuôi én -
蟻 枘 mộng đuôi én, ghép mộng đuôi én -
蟻 蚕 tằm con (giai đoạn tuổi 1 hoặc 2) -
蟻 族 tộc kiến (những sinh viên đại học Trung Quốc tốt nghiệp không tìm được việc làm lương cao) -
蟻 んこcon kiến -
蟻 浴 tắm kiến (hoạt động của chim) -
羽 蟻 kiến có cánh, kiến bay -
蟻 食 いthú ăn kiến -
蟻 喰 いthú ăn kiến -
黒 蟻 kiến đen -
白 蟻 mối, mối trắng -
蟻 継 ぎmộng đuôi én, mộng đuôi chim én -
蟻 の塔 tổ kiến -
熊 蟻 kiến thợ mộc Nhật Bản -
赤 蟻 kiến đỏ -
山 蟻 kiến gỗ (loài kiến thuộc chi Formica) -
黄 蟻 kiến vàng -
姫 蟻 Kiến Monomorium intrudens (loài kiến) -
侍 蟻 kiến samurai Polyergus (loài kiến Amazon) -
兵 蟻 kiến lính