Kanji

蟻

Ý nghĩa

kiến

Cách đọc

Kun'yomi

  • あり con kiến
  • あり まき rệp cây
  • あり くい thú ăn kiến

On'yomi

  • ぎ さん axit formic
  • ぎ よく tắm kiến (hoạt động của chim)
  • へい ぎ kiến lính

Luyện viết


Nét: 1/19

Mục liên quan

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠