Kanji
蕃
kanji character
phát triển sum suê
蕃 kanji-蕃 phát triển sum suê
蕃
Ý nghĩa
phát triển sum suê
Cách đọc
On'yomi
- ばん しょう ớt (chỉ các loại ớt nói chung, đặc biệt ớt cay)
- ばん い man di
- ばん しゃ làng của người bản địa
- はん しょく sinh sản
- はん じょう thịnh vượng
- はん しゅ lãnh chúa phong kiến
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
蕃 殖 sinh sản, nhân giống, truyền bá... -
蕃 昌 thịnh vượng, phát đạt, hưng thịnh -
蕃 椒 ớt (đặc biệt là ớt cay được trồng), ớt cay, ớt cayenne... -
蕃 主 lãnh chúa phong kiến, đại danh -
蕃 夷 man di, dân man rợ -
蕃 社 làng của người bản địa -
蕃 境 vùng đất man di -
蕃 語 tiếng nói của người Emishi, ngôn ngữ của người phương Tây thời Edo (ví dụ: tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha... -
蕃 人 man rợ, dã man, thổ dân -
蕃 族 bộ tộc man rợ, bộ tộc dã man -
蕃 地 vùng đất man rợ, vùng đất dã man -
蕃 書 sách phương Tây (đặc biệt là sách Hà Lan; trong thời kỳ Edo) -
蕃 神 thần ngoại lai -
蕃 別 các dòng họ được cho là có nguồn gốc từ dòng dõi ngoại quốc (ví dụ: Trung Quốc hoặc Hàn Quốc) -
蕃 茄 cà chua -
蕃 僧 thầy tu ngoại quốc, thầy tu phương Tây -
蕃 国 nước man rợ, nước dã man, nước ngoại bang -
蕃 薯 khoai lang -
蕃 藷 khoai lang -
生 蕃 người man rợ chưa bị chinh phục, thổ dân chưa khai hóa, các bộ lạc thổ dân Đài Loan nằm ngoài quyền kiểm soát của nhà Thanh -
諸 蕃 các nước ngoại bang, các dòng họ có nguồn gốc ngoại tộc (ví dụ: Trung Quốc hoặc Triều Tiên) -
土 蕃 người bản địa chưa khai hóa -
吐 蕃 Đế quốc Tây Tạng (618-842 SCN) -
蕃 茘 枝 mãng cầu ta -
蕃 書 調 所 Viện Nghiên cứu Sách Phương Tây (thời Edo), Viện Khảo cứu Sách Ngoại quốc -
玄 蕃 寮 Cơ quan quản lý Phật giáo và người nước ngoài (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō)