Kanji
舎
kanji character
nhà nhỏ
quán trọ
lều
nhà ở
biệt thự
舎 kanji-舎 nhà nhỏ, quán trọ, lều, nhà ở, biệt thự
舎
Ý nghĩa
nhà nhỏ quán trọ lều
Cách đọc
Kun'yomi
- やどる
On'yomi
- こう しゃ tòa nhà trường học
- しゃ túp lều
- しゅく しゃ nhà trọ
- せき
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
舎 túp lều, ngôi nhà, nhà trọ... -
校 舎 tòa nhà trường học, trường học -
田 舎 vùng nông thôn, miền quê, vùng quê hẻo lánh... -
宿 舎 nhà trọ, chỗ ở, khách sạn... -
庁 舎 tòa nhà cơ quan nhà nước -
兵 舎 doanh trại -
公 舎 nhà công vụ -
舎 弟 em trai, tay chân (ví dụ: trong yakuza), đàn em nam... -
舎 路 Seattle -
駅 舎 nhà ga -
官 舎 nhà công vụ -
牛 舎 chuồng bò, trại gia súc -
舎 利 hài cốt còn lại sau khi hỏa táng (đặc biệt là của Phật hoặc Bồ Tát), hạt gạo, cơm chín -
学 舎 trường học, tòa nhà trường học, ngôi trường -
馬 舎 chuồng ngựa, nhà kho chứa cỏ khô -
寄 宿 舎 nhà trọ, ký túc xá, khu nội trú -
牧 舎 chuồng gia súc, nhà kho chứa cỏ -
片 田 舎 vùng quê hẻo lánh, miền quê xa xôi -
国 民 宿 舎 khách sạn giá rẻ do chính quyền địa phương quản lý -
田 舎 者 người nhà quê, người thôn quê, dân quê... -
舎 営 cung cấp chỗ ở, khu nhà ở -
舎 監 quản lý ký túc xá -
舎 兄 anh trai -
舎 宅 nhà ở -
田 舎 もんngười nhà quê, người thôn quê, dân quê... -
田 舎 ものngười nhà quê, người thôn quê, dân quê... -
舎 費 phí bảo trì ký túc xá -
舎 那 Đại Nhật Như Lai (Bồ Tát) -
舎 人 người hầu, quản gia, tiểu đồng... -
舎 密 hóa học