Từ vựng
舎利
しゃり
vocabulary vocab word
hài cốt còn lại sau khi hỏa táng (đặc biệt là của Phật hoặc Bồ Tát)
hạt gạo
cơm chín
舎利 舎利 しゃり hài cốt còn lại sau khi hỏa táng (đặc biệt là của Phật hoặc Bồ Tát), hạt gạo, cơm chín
Ý nghĩa
hài cốt còn lại sau khi hỏa táng (đặc biệt là của Phật hoặc Bồ Tát) hạt gạo và cơm chín
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0