Từ vựng
舎人
しゃじん
vocabulary vocab word
người hầu
quản gia
tiểu đồng
người phục vụ thân cận hoàng đế hoặc hoàng tộc
quan chức cấp thấp phục vụ hoàng tộc hoặc quý tộc (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō)
người chăn nuôi bò kéo xe
người giữ ngựa
quan chức danh dự cấp thấp thuộc Ban Lễ nghi của Sở Nội vụ Hoàng gia
phụ trách các công việc lặt vặt liên quan đến nghi lễ
舎人 舎人 しゃじん người hầu, quản gia, tiểu đồng, người phục vụ thân cận hoàng đế hoặc hoàng tộc, quan chức cấp thấp phục vụ hoàng tộc hoặc quý tộc (theo hệ thống luật lệnh ritsuryō), người chăn nuôi bò kéo xe, người giữ ngựa, quan chức danh dự cấp thấp thuộc Ban Lễ nghi của Sở Nội vụ Hoàng gia, phụ trách các công việc lặt vặt liên quan đến nghi lễ
Ý nghĩa
người hầu quản gia tiểu đồng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0