Kanji
臂
kanji character
khuỷu tay
臂 kanji-臂 khuỷu tay
臂
Ý nghĩa
khuỷu tay
Cách đọc
Kun'yomi
- ひじ khuỷu tay
On'yomi
- ひ
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
臂 khuỷu tay -
猿 臂 cánh tay dài, tay dài như vượn -
半 臂 áo lót tay ngắn (hoặc không tay) của nam quý tộc -
半 臂 の緒 dải lụa trang trí treo ở phía trước bên trái của kohimo khi buộc chặt hanpi -
猿 臂 打 ちcú đánh bằng khuỷu tay (karate) -
猿 臂 を伸 ばすvươn tay ra, duỗi tay dài ra -
一 臂 một bàn tay giúp đỡ, một chút trợ giúp, sự hỗ trợ nào đó -
三 面 六 臂 bận rộn tối tăm mặt mũi, đa tài đa nghệ, người một nắng hai sương -
八 面 六 臂 giỏi mọi mặt, đa tài đa nghệ, năng động trên nhiều lĩnh vực...