Kanji
膚
kanji character
da
cơ thể
hạt
kết cấu
tính tình
膚 kanji-膚 da, cơ thể, hạt, kết cấu, tính tình
膚
Ý nghĩa
da cơ thể hạt
Cách đọc
Kun'yomi
- はだ da
- はだ ぎ đồ lót
- はだ いろ màu da người Nhật
On'yomi
- ひ ふ da
- ひ ふ か da liễu
- ひ ふ びょう bệnh ngoài da
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
膚 da, cơ thể (trong ngữ cảnh tiếp xúc thân mật), bề mặt... -
皮 膚 da -
膚 着 đồ lót, quần áo lót, nội y... -
膚 色 màu da người Nhật, màu da thịt, màu cam nhạt... -
山 膚 bề mặt núi, sườn núi trọc -
皮 膚 科 da liễu -
膚 寒 いlạnh se se, lạnh buốt nhẹ -
地 膚 kết cấu bề mặt, vân gỗ, da mặt không trang điểm... -
膚 触 りcảm giác khi chạm vào, sự tiếp xúc, kết cấu bề mặt... -
膚 身 cơ thể -
素 膚 da trần, da thịt trần -
岩 膚 đá trần, bề mặt đá, vách đá -
皮 膚 病 bệnh ngoài da -
膚 寒 cái lạnh se se (đặc biệt vào mùa thu), sự lạnh nhẹ -
人 膚 da người, hơi ấm của da, hơi ấm cơ thể -
赤 膚 da trầy xước, da bị trầy, sườn núi trọc... -
鮫 膚 da sần sùi như da cá mập -
諸 膚 cả hai vai trần, cởi trần -
餅 膚 làn da mềm mại, làn da mịn màng -
木 膚 vỏ cây -
雪 膚 bề mặt tuyết, làn da trắng như ngọc, làn da trắng hồng -
肌 膚 da -
美 膚 làn da đẹp -
黄 膚 Cây bần chua Amur -
青 膚 Cây nhựa ruồi -
完 膚 da không bị thương -
白 膚 da trắng, bệnh bạch biến -
新 膚 làn da nơi hai người yêu nhau lần đầu chạm vào -
膚 が合 うhợp tính, hòa hợp với nhau -
玉 の膚 làn da đẹp như ngọc, làn da tuyệt đẹp