Kanji
脊
kanji character
tầm vóc
chiều cao
xương sống
脊 kanji-脊 tầm vóc, chiều cao, xương sống
脊
Ý nghĩa
tầm vóc chiều cao và xương sống
Cách đọc
Kun'yomi
- せ びろ bộ vest công sở
- せ ぼね xương sống
- せ おう cõng trên lưng
- せい
On'yomi
- せき つい xương sống
- せき ずい tủy sống
- せき ちゅう cột sống
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
脊 chiều cao, tầm vóc -
脊 広 bộ vest công sở -
脊 骨 xương sống, cột sống, cột xương sống -
脊 負 うcõng trên lưng, gánh vác gánh nặng, chịu trách nhiệm... -
脊 丈 tầm vóc, chiều cao -
脊 椎 xương sống, cột sống -
脊 髄 tủy sống -
脊 柱 cột sống -
脊 索 dây sống (cấu trúc sơ khai của tủy sống) -
脊 梁 dãy núi, xương sống núi, cột sống... -
脊 髄 炎 viêm tủy sống -
脊 椎 骨 đốt sống -
脊 髄 猫 mèo bị cắt tủy sống, mèo tủy sống bị tổn thương -
脊 髄 癆 bệnh giang mai tủy sống, chứng mất điều hòa vận động -
脊 椎 炎 viêm cột sống -
脊 柱 管 ống sống -
脊 髄 ネコmèo bị cắt tủy sống, mèo tủy sống bị tổn thương -
脊 椎 動 物 động vật có xương sống -
脊 索 動 物 động vật có dây sống -
脊 髄 神 経 dây thần kinh tủy sống -
脊 椎 破 壊 tật nứt đốt sống -
脊 髄 反 射 phản xạ tủy sống -
脊 椎 麻 酔 gây tê tủy sống -
脊 髄 腫 瘍 u tủy sống, khối u tủy sống, u cột sống -
脊 髄 切 断 cắt tủy sống, cắt dây thần kinh tủy sống -
脊 椎 湾 曲 độ cong cột sống -
脊 髄 硬 膜 màng cứng tủy sống -
脊 髄 梗 塞 nhồi máu tủy sống -
脊 髄 圧 迫 chèn ép tủy sống -
脊 椎 カリエスBệnh Pott, Lao cột sống, Viêm xương tủy sống do lao