Kanji
脇
kanji character
nách
hướng khác
nơi khác
sườn
vai phụ
脇 kanji-脇 nách, hướng khác, nơi khác, sườn, vai phụ
脇
Ý nghĩa
nách hướng khác nơi khác
Cách đọc
Kun'yomi
- わき み nhìn nghiêng
- わき やく vai phụ
- わき ざし wakizashi
- せき わけ đô vật hạng ba
On'yomi
- きょう そく tựa tay
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
脇 bên cạnh, rìa, cạnh... -
脇 見 nhìn nghiêng, liếc nhìn sang bên -
脇 役 vai phụ, vai thứ yếu -
関 脇 đô vật hạng ba -
脇 差 wakizashi, kiếm ngắn của samurai -
脇 指 wakizashi, kiếm ngắn của samurai -
脇 腹 hông sườn, sườn, con ngoài giá thú... -
脇 毛 lông nách, lông dưới cánh tay -
脇 戸 cửa bên -
脇 目 nhìn sang một bên, từ góc nhìn của người ngoài cuộc -
脇 息 tựa tay -
脇 道 đường nhánh, đường phụ, lạc đề -
脇 路 đường nhánh, đường phụ, lạc đề -
脇 能 vai phụ trong kịch Noh -
脇 侍 tượng thị giả (ví dụ: trong bộ ba tượng Phật) -
脇 士 tượng thị giả (ví dụ: trong bộ ba tượng Phật) -
脇 寺 chùa chi nhánh, chùa phụ thuộc -
脇 付 các từ kính ngữ viết sau tên người nhận trong thư trang trọng -
脇 芽 chồi nách, chồi bên, chồi phụ (ví dụ trên cây cà chua hoặc bông cải xanh)... -
脇 机 ngăn kéo bên cạnh bàn, phần mở rộng của bàn -
脇 柱 cột trái sân khấu Noh, nơi diễn viên phụ tự giới thiệu, khung cửa... -
脇 句 câu thơ thứ hai (trong một chuỗi thơ liên kết) -
脇 座 sân khấu trái phía trước (trong kịch Noh), nơi diễn viên phụ thường ngồi -
脇 骨 xương sườn -
脇 立 các chi tiết trang trí hai bên trên mũ giáp truyền thống Nhật Bản -
口 脇 khóe miệng -
小 脇 dưới nách, ở nách -
両 脇 cả hai bên -
脇 差 しwakizashi, kiếm ngắn của samurai -
脇 におくđể sang một bên, gác lại