Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
両脇
りょうわき
vocabulary vocab word
cả hai bên
両脇
ryouwaki
両脇
両脇
りょうわき
cả hai bên
りょ
う
わ
き
両
脇
りょ
う
わ
き
両
脇
りょ
う
わ
き
両
脇
Ý nghĩa
cả hai bên
cả hai bên
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
りょうわき
cả hai bên
Phân tích thành phần
両脇
cả hai bên
りょうわき
両
cả hai, đồng tiền cổ Nhật Bản, đơn vị đếm toa xe (ví dụ: trong tàu hỏa)...
てる, ふたつ, リョウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
山
núi
やま, サン, セン
脇
nách, hướng khác, nơi khác...
わき, わけ, キョウ
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
劦
にわか, ととの.う, キョウ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.