Kanji

Ý nghĩa

khuỷu tay cánh tay

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひじ khuỷu tay
  • ひじ てつ hích khuỷu tay (vào ai đó)
  • ひじ かけ tay vịn (của ghế)

On'yomi

  • せい ちゅう sự kiềm chế
  • ちゅう かんせつ khớp khuỷu tay
  • ちゅう とうかつえきほうえん viêm bao hoạt dịch khuỷu tay

Luyện viết


Nét: 1/7

Mục liên quan

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.