Kanji
肘
kanji character
khuỷu tay
cánh tay
肘 kanji-肘 khuỷu tay, cánh tay
肘
Ý nghĩa
khuỷu tay và cánh tay
Cách đọc
Kun'yomi
- ひじ khuỷu tay
- ひじ てつ hích khuỷu tay (vào ai đó)
- ひじ かけ tay vịn (của ghế)
On'yomi
- せい ちゅう sự kiềm chế
- ちゅう かんせつ khớp khuỷu tay
- ちゅう とうかつえきほうえん viêm bao hoạt dịch khuỷu tay
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
肘 khuỷu tay -
肘 鉄 hích khuỷu tay (vào ai đó), từ chối, cự tuyệt -
肘 掛 tay vịn (của ghế), chỗ tỳ khuỷu tay -
肘 枕 tựa đầu vào cánh tay hoặc khuỷu tay -
肘 うちcú đánh bằng khuỷu tay (karate) -
肘 木 khuỷu tay gỗ, đầu dầm đỡ, thanh đỡ tường -
両 肘 cả hai khuỷu tay -
掣 肘 sự kiềm chế, sự hạn chế, sự kiểm soát... -
制 肘 sự kiềm chế, sự hạn chế, sự kiểm soát... -
肘 掛 けtay vịn (của ghế), chỗ tỳ khuỷu tay -
肩 肘 vai và khuỷu tay -
肘 当 てtựa khuỷu tay (có thể tháo rời), tựa tay, miếng bảo vệ khuỷu tay... -
肘 打 ちcú đánh bằng khuỷu tay (karate) -
右 肘 khuỷu tay phải -
肘 張 るchống nạnh, cứng đầu cứng cổ, kiêu ngạo -
片 肘 một khuỷu tay -
肘 鉄 砲 hích khuỷu tay, từ chối, cự tuyệt -
肘 関 節 khớp khuỷu tay -
肘 掛 いすghế bành, ghế có tay vịn, nhân viên cấp cao - テニス
肘 viêm mỏm lồi cầu ngoài xương cánh tay -
野 球 肘 khuỷu tay thiếu niên, khuỷu tay cầu thủ ném bóng, khuỷu tay bóng chày -
肘 掛 けいすghế bành, ghế có tay vịn, nhân viên cấp cao -
肘 掛 椅 子 ghế bành, ghế có tay vịn, nhân viên cấp cao -
肩 肘 はるtỏ ra bề trên, làm ra vẻ ta đây, cứng đầu cứng cổ... -
肘 掛 け椅 子 ghế bành, ghế có tay vịn, nhân viên cấp cao -
肩 肘 張 るtỏ ra bề trên, làm ra vẻ ta đây, cứng đầu cứng cổ... -
肩 肘 をはるlàm ra vẻ bề thế, tỏ vẻ ta đây, cứng đầu cứng cổ... -
肘 頭 滑 液 包 炎 viêm bao hoạt dịch khuỷu tay -
肘 頭 滑 液 嚢 炎 viêm bao hoạt dịch khuỷu tay, khuỷu tay thợ mỏ -
肩 肘 を張 るlàm ra vẻ bề thế, tỏ vẻ ta đây, cứng đầu cứng cổ...