Kanji

職

Ý nghĩa

chức vụ việc làm và công việc

Cách đọc

On'yomi

  • しょく いん nhân viên
  • そ しょく tổ chức
  • しょく ぎょう nghề nghiệp
  • ゆう そく こじつ nghiên cứu về tập quán và nghi thức của triều đình và gia tộc quân sự cổ đại
  • ゆう そく りょうり ẩm thực yūsoku

Luyện viết


Nét: 1/18

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠