Kanji
翠
kanji character
màu xanh lục
chim bói cá
翠 kanji-翠 màu xanh lục, chim bói cá
翠
Ý nghĩa
màu xanh lục và chim bói cá
Cách đọc
Kun'yomi
- かわせみ
- みどり màu xanh lá cây
- みどり や Midoriya
On'yomi
- すい ぎょく ngọc lục bảo
- すい らん cảm giác bị bao trùm trong không khí núi rừng xanh mướt
- すい しょう thông xanh
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
翠 màu xanh lá cây, cây cối xanh tươi, thảm thực vật xanh -
翠 色 màu xanh lục, màu xanh lá cây -
翠 玉 ngọc lục bảo -
翠 嵐 cảm giác bị bao trùm trong không khí núi rừng xanh mướt -
翠 松 thông xanh, thông tươi tốt -
翠 黛 bút kẻ mày màu xanh lá, lông mày tô màu xanh nhạt, màu xanh mờ ảo (của núi xa) -
翠 微 khoảng 80% đường lên sườn núi, cảnh núi xanh nhạt, ngọn núi trông xanh từ xa -
翠 緑 màu xanh lục (đặc biệt của cây cối, đá, v.v.) -
翠 屋 Midoriya -
翡 翠 chim bồi câu (nhất là loài bồi câu thường, Alcedo atthis), ngọc bích... -
蒼 翠 xanh lục biếc, cây cối xanh tươi -
翠 銅 鉱 dioptase -
翠 明 荘 Suimeiso (chuỗi khách sạn và nhà hàng - suimeiso.co.jp) -
赤 翡 翠 bồng chanh đỏ -
笑 翡 翠 chim cười kookaburra -
山 翡 翠 Bồng chanh mào -
笑 い翡 翠 chim cười kookaburra -
翡 翠 色 màu ngọc bích -
翡 翠 輝 石 ngọc phỉ thúy