Kanji

Ý nghĩa

tốt nghiệp binh sĩ binh nhì

Cách đọc

Kun'yomi

  • そっする
  • おえる
  • おわる
  • ついに
  • にわか

On'yomi

  • そつ ぎょう tốt nghiệp
  • だい そつ người tốt nghiệp đại học
  • けい そつ hấp tấp
  • しゅつ

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.