Kanji
縫
kanji character
khâu
may
thêu
縫 kanji-縫 khâu, may, thêu
縫
Ý nghĩa
khâu may và thêu
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬう
On'yomi
- さい ほう may vá
- ほう せい may (bằng máy)
- ほう ごう khâu lại
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
縫 うkhâu, may, len lỏi -
縫 目 đường may, mũi khâu, đường khâu -
縫 い目 đường may, mũi khâu, đường khâu -
裁 縫 may vá, thêu thùa -
縫 製 may (bằng máy) -
縫 成 may (bằng máy) -
縫 いthêu thùa, may vá -
縫 針 kim khâu -
縫 い針 kim khâu -
縫 い包 みthú nhồi bông, búp bê mềm, đồ chơi nhồi bông... -
縫 いぐるみthú nhồi bông, búp bê mềm, đồ chơi nhồi bông... -
縫 いつけるkhâu vào, may đính -
縫 い付 けるkhâu vào, may đính -
縫 合 khâu lại, khâu vết thương, chỉ khâu -
縫 物 may vá, thêu thùa, thêu dệt -
縫 代 đường may dư, phần vải thừa để may -
縫 糸 chỉ may, chỉ khâu -
縫 箔 thêu thùa và dát vàng bạc, thêu và dát kim loại truyền thống Nhật Bản -
縫 工 thợ may, thợ may nữ -
縫 腋 mép may ở hông của một số trang phục truyền thống Nhật Bản, trang phục có mép may ở hông như vậy, áo choàng có cổ tròn... -
縫 い物 may vá, thêu thùa, thêu dệt -
縫 いものmay vá, thêu thùa, thêu dệt -
弥 縫 vá víu -
伏 縫 viền gấu -
縫 い方 phương pháp may, thợ may -
縫 い代 đường may dư, phần vải thừa để may -
縫 いしろđường may dư, phần vải thừa để may -
縫 い糸 chỉ may, chỉ khâu -
縫 取 りthêu thùa -
縫 い紋 huy hiệu thêu