Kanji
縄
kanji character
dây thừng
dây bện
縄 kanji-縄 dây thừng, dây bện
縄
Ý nghĩa
dây thừng và dây bện
Cách đọc
Kun'yomi
- なわ dây thừng
- なわ ばり căng dây vây quanh
- おき なわ Okinawa (thành phố, tỉnh)
- ただす
On'yomi
- じょう もん hoa văn dây thừng in trên đồ gốm
- じょう ぼく tiêu chuẩn
- じょう ひょう lao dây
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
縄 dây thừng, dây, dây cản của cảnh sát -
縄 張 căng dây vây quanh, khoanh vùng bằng dây, phong tỏa bằng rào chắn... -
沖 縄 Okinawa (thành phố, tỉnh) -
縄 張 りcăng dây vây quanh, khoanh vùng bằng dây, phong tỏa bằng rào chắn... -
縄 文 hoa văn dây thừng in trên đồ gốm, thời kỳ Jōmon (khoảng 14000-1000 TCN) -
縄 とびdây nhảy, nhảy dây, trò nhảy dây... -
縄 跳 びdây nhảy, nhảy dây, trò nhảy dây... -
縄 飛 びdây nhảy, nhảy dây, trò nhảy dây... -
腰 縄 dây xích, dây buộc quanh eo tù nhân -
火 縄 銃 súng hỏa mai, súng điểu thương - 〆
縄 dây thừng dùng để rào khu vực linh thiêng hoặc làm bùa trừ tà -
縄 墨 tiêu chuẩn, dây mực đánh dấu gỗ -
縄 尻 đầu dây -
縄 目 nút thắt (trên dây thừng, v.v.), xiềng xích... -
縄 編 mũi đan cáp -
縄 手 đường mòn giữa các cánh đồng lúa - お
縄 dây trói của cảnh sát -
縄 師 nghệ nhân trói buộc tình dục -
縄 鏢 lao dây, phi tiêu dây -
荷 縄 dây buộc hàng -
準 縄 dây dọi và thước thủy, chuẩn mực, quy tắc... -
捕 縄 dây trói của cảnh sát (dùng để khống chế tội phạm) -
取 縄 dây trói của cảnh sát -
墨 縄 dây mực dùng để đánh dấu -
麻 縄 dây gai - しめ
縄 dây thừng dùng để rào khu vực linh thiêng hoặc làm bùa trừ tà -
標 縄 dây thừng dùng để rào khu vực linh thiêng hoặc làm bùa trừ tà -
結 縄 dây thừng có nút, quipu, quippu -
泥 縄 biện pháp quá muộn, biện pháp vội vàng -
荒 縄 dây rơm