Kanji
綻
kanji character
bị rách
bị xé toạc
bung ra
tuột chỉ
bắt đầu hé mở
nở nụ cười
綻 kanji-綻 bị rách, bị xé toạc, bung ra, tuột chỉ, bắt đầu hé mở, nở nụ cười
綻
Ý nghĩa
bị rách bị xé toạc bung ra
Cách đọc
Kun'yomi
- ほころびる
On'yomi
- は たん thất bại
- は たん こっか nhà nước thất bại
- は たん をきたす bị phá sản
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
綻 びるbị bung chỉ, bị rách, bị xé... -
破 綻 thất bại, sụp đổ, hỏng hóc... -
綻 びđường may bị bung, đường chỉ bị tuột, vết rách -
綻 ぶbắt đầu hé mở, lộ ra, cười toe toét... -
綻 ばすlàm bung chỉ (đường may), vỡ tung, xé rách... -
顔 が綻 ぶbật cười tươi rói, cười toe toét, tươi cười rạng rỡ -
経 営 破 綻 phá sản kinh doanh -
財 政 破 綻 sự sụp đổ kinh tế -
経 済 破 綻 sụp đổ kinh tế, thất bại tài chính, phá sản -
破 綻 国 家 nhà nước thất bại -
破 綻 を来 すbị phá sản, thất bại, tan vỡ... -
破 綻 をきたすbị phá sản, thất bại, tan vỡ... -
顔 を綻 ばせるbật cười tươi rói, cười toe toét, nở nụ cười tươi