Kanji
綴
kanji character
soạn thảo
đánh vần
viết
đóng sách
綴 kanji-綴 soạn thảo, đánh vần, viết, đóng sách
綴
Ý nghĩa
soạn thảo đánh vần viết
Cách đọc
Kun'yomi
- とじる
- つづる
- つづり cách đánh vần
- つづり かた cách thức sáng tác văn học
- すみやか
On'yomi
- てい じ chính tả
- てん てい sự rải rác
- てい じほう quy tắc chính tả
- ほ てつ sửa chữa
- げん てつ cách viết trong ngôn ngữ gốc
- ぶん てつ phân âm tiết
- てち
- げつ
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
綴 cách đánh vần, chính tả, tập tin... -
綴 じるđóng sách, lưu trữ hồ sơ, rưới trứng vào canh để hoàn thành món ăn... -
綴 りcách đánh vần, chính tả, tập tin... -
綴 るđánh vần, viết, soạn... -
綴 ぐnối, ghép lại, bó (xương)... -
綴 方 cách thức sáng tác văn học, cách đánh vần, bài tập làm văn ở trường -
綴 糸 chỉ đóng sách, chỉ may lược -
綴 字 chính tả -
綴 暦 lịch đóng sách, lịch dạng sách -
仮 綴 bìa tạm thời, đóng sách tạm thời -
補 綴 sửa chữa, chỉnh sửa, bổ sung... -
点 綴 sự rải rác, sự điểm xuyết, sự gắn kết rải rác -
綴 込 むlưu trữ, lưu hồ sơ, đóng gáy... -
革 綴 bìa da, bọc da -
綴 り方 cách thức sáng tác văn học, cách đánh vần, bài tập làm văn ở trường -
綴 じ本 sách đóng bìa -
綴 じ目 đường may -
綴 込 みtập hồ sơ -
綴 り字 cách viết đúng chính tả -
綴 じ糸 chỉ đóng sách, chỉ may lược -
綴 れ錦 gấm thủ công -
綴 じ蓋 nắp đã được sửa chữa -
綴 じ代 lề gáy sách, khe giữa hai trang, đường may phụ -
原 綴 cách viết trong ngôn ngữ gốc, cách viết trong hệ chữ gốc -
綴 じ針 kim khâu lớn, kim đan len -
綴 じ暦 lịch đóng sách, lịch dạng sách -
卵 綴 món canh trứng đánh đổ lên trên, canh có trứng kết lại -
分 綴 phân âm tiết, chia âm tiết, gạch nối từ -
合 綴 đóng gộp nhiều giấy tờ hoặc tập sách nhỏ thành một -
綴 字 法 quy tắc chính tả, chính tả học