Kanji
絨
kanji character
vải len
絨 kanji-絨 vải len
絨
Ý nghĩa
vải len
Cách đọc
On'yomi
- じゅう たん thảm
- じゅう もう nhung mao (ruột hoặc nhau thai)
- しゅく じゅう cán nỉ (vải)
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
絨 毯 thảm, tấm thảm, thảm lót sàn -
絨 緞 thảm, tấm thảm, thảm lót sàn -
絨 氈 thảm, tấm thảm, thảm lót sàn -
天 鵞 絨 nhung -
天 鵝 絨 nhung -
絨 毛 nhung mao (ruột hoặc nhau thai), lông mềm -
縮 絨 cán nỉ (vải), xử lý làm co vải -
絨 毛 膜 màng đệm -
絨 毛 性 có lông nhung, thuộc màng đệm -
絨 毛 癌 ung thư nguyên bào nuôi -
絨 毛 がんung thư nguyên bào nuôi -
絨 毯 爆 撃 ném bom trải thảm -
絨 緞 爆 撃 ném bom trải thảm -
縮 絨 工 thợ chải nỉ vải -
微 絨 毛 vi nhung mao -
本 天 鵞 絨 nhung lụa -
絨 毛 性 ゴナドトロピンgonadotropin màng đệm -
絨 毛 膜 羊 膜 炎 viêm màng ối màng đệm, nhiễm trùng trong buồng ối - ペルシャ
絨 毯 Thảm Ba Tư -
魔 法 の絨 毯 thảm thần, thảm bay