Kanji

戎

Ý nghĩa

chiến binh vũ khí người man di

Cách đọc

Kun'yomi

  • えびす các dân tộc cổ ở miền bắc Nhật Bản với ngôn ngữ và văn hóa riêng biệt (ví dụ: người Ainu)
  • えびす こう lễ hội tôn vinh Ebisu
  • おきな えびす がい Ốc khe Beyrich (loài ốc biển Pleurotomaria beyrichii)
  • つわもの

On'yomi

  • じゅう き cây thục quỳ
  • じゅう ば ngựa chiến
  • せい じゅう Tây Nhung

Luyện viết


Nét: 1/6
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠