Kanji
戎
kanji character
chiến binh
vũ khí
người man di
người Ainu
戎 kanji-戎 chiến binh, vũ khí, người man di, người Ainu
戎
Ý nghĩa
chiến binh vũ khí người man di
Cách đọc
Kun'yomi
- えびす các dân tộc cổ ở miền bắc Nhật Bản với ngôn ngữ và văn hóa riêng biệt (ví dụ: người Ainu)
- えびす こう lễ hội tôn vinh Ebisu
- おきな えびす がい Ốc khe Beyrich (loài ốc biển Pleurotomaria beyrichii)
- つわもの
On'yomi
- じゅう き cây thục quỳ
- じゅう ば ngựa chiến
- せい じゅう Tây Nhung
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
戎 Ebisu, thần đánh cá và thương mại -
戎 講 lễ hội tôn vinh Ebisu -
戎 葵 cây thục quỳ -
戎 さんEbisu, thần đánh cá và thương mại -
戎 克 thuyền buồm Trung Quốc -
戎 馬 ngựa chiến -
戎 器 vũ khí chiến tranh, khí giới -
西 戎 Tây Nhung, Nhung, cư dân vùng biên cương phía tây Trung Quốc từ thời nhà Thương (1765-1122 TCN)... -
戎 っさんEbisu, thần đánh cá và thương mại -
犬 戎 tộc người Khuyển Nhung (một dân tộc ở phía tây bắc Trung Quốc thời nhà Chu) -
翁 戎 貝 Ốc khe Beyrich (loài ốc biển Pleurotomaria beyrichii) -
東 夷 西 戎 man di phương đông và phương tây (từ góc nhìn của Trung Quốc cổ đại) -
夷 蛮 戎 狄 các dân tộc man di ngoài biên giới Trung Quốc cổ đại -
十 日 戎 Lễ hội Tōka Ebisu, Lễ hội tổ chức vào ngày 10 tháng 1 để tôn vinh Ebisu, vị thần đánh cá và thương mại