Kanji
等
kanji character
vân vân
và những thứ tương tự
hạng nhất
chất lượng
bằng nhau
tương tự
等 kanji-等 vân vân, và những thứ tương tự, hạng nhất, chất lượng, bằng nhau, tương tự
等
Ý nghĩa
vân vân và những thứ tương tự hạng nhất
Cách đọc
Kun'yomi
- ひとしい
- など など vân vân
- げんやく など とうろくげんぼ hồ sơ đăng ký dược phẩm chủ
- てきかくせいきゅうしょ など ほぞんほうしき hệ thống lưu trữ hóa đơn hợp lệ
- かれ ら họ
- なん ら (không) chút nào
- これ ら những cái này
On'yomi
- とう かん sao lãng
- いっ とう hạng nhất
- こう とう cao cấp
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
彼 等 họ -
等 閑 sao lãng, bất cẩn, coi thường... -
下 等 thấp kém, thô tục, tầm thường... -
等 vân vân, v.v., và những thứ tương tự... -
高 等 cao cấp, hạng cao -
平 等 sự bình đẳng, tính công bằng, sự đồng đều -
何 等 (không) chút nào, (không) tí nào, (không) gì cả... -
均 等 bằng nhau (về phân phối, đối xử, mức độ... -
対 等 sự bình đẳng (đặc biệt về địa vị), vị thế ngang hàng, điều kiện ngang nhau -
等 価 sự tương đương, giá trị bằng nhau, sự ngang bằng... -
等 分 chia thành các phần bằng nhau, các phần bằng nhau -
同 等 sự bình đẳng, ngang bằng, quyền lợi như nhau... -
等 しいbằng nhau, giống hệt nhau, như nhau... -
上 等 cao cấp, hạng nhất, tuyệt vời... -
不 平 等 bất bình đẳng, sự không công bằng -
等 々vân vân, v.v., và những thứ tương tự... -
優 等 生 học sinh ưu tú, học sinh giỏi, học sinh gương mẫu... -
高 等 学 校 trường trung học phổ thông, trường cấp ba -
等 身 tỷ lệ cơ thể -
等 等 vân vân, v.v., và những thứ tương tự... -
劣 等 感 mặc cảm tự ti, cảm giác thua kém -
中 等 lớp hai, chất lượng trung bình, mức trung bình... -
等 級 cấp, hạng, bậc... - これ
等 những cái này -
此 等 những cái này -
是 等 những cái này -
之 等 những cái này - それ
等 những cái đó, chúng -
其 等 những cái đó, chúng -
僕 等 chúng tôi, chúng ta