Kanji
窯
kanji character
lò nung
lò nướng
lò luyện
窯 kanji-窯 lò nung, lò nướng, lò luyện
窯
Ý nghĩa
lò nung lò nướng và lò luyện
Cách đọc
Kun'yomi
- かま bếp lò
- かま もと lò gốm
- かま じるし dấu của thợ gốm
On'yomi
- よう ぎょう gốm sứ
- よう へん biến dạng khi nung (gốm sứ)
- かん よう lò gốm quan phương
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
窯 bếp lò, lò nung, lò gốm -
窯 業 gốm sứ, ngành công nghiệp gốm sứ -
窯 元 lò gốm, thợ gốm -
窯 印 dấu của thợ gốm -
窯 場 xưởng gốm có lò nung -
窯 変 biến dạng khi nung (gốm sứ), biến đổi màu sắc khi nung -
窯 出 しlấy đồ gốm ra khỏi lò nung -
土 窯 lò đất -
炭 窯 lò than, đống than -
官 窯 lò gốm quan phương -
穴 窯 lo nung cổ đào trong sườn đồi -
瓦 窯 lò nung ngói -
石 窯 lò đá, lò xây, lò gạch - ピザ
窯 lò nướng pizza -
焼 き窯 lò nướng, lò nung -
登 り窯 lò nung dốc, lò nung leo núi, hệ thống lò nung gốm nối tiếp trên sườn đồi -
上 り窯 lò nung dốc, lò nung leo núi, hệ thống lò nung gốm nối tiếp trên sườn đồi -
炭 焼 窯 lò than - トンネル
窯 lò nung đường hầm -
炭 焼 き窯 lò than -
古 窯 址 di tích lò gốm cổ, khu vực lò nung cũ -
古 窯 趾 di tích lò gốm cổ, khu vực lò nung cũ -
土 窯 炭 than củi nung trong lò đất -
石 窯 ピザpizza lò gạch, pizza nướng bằng lò củi -
黒 崎 窯 業 Công ty Krosaki -
東 京 窯 業 Tập đoàn TYK