Kanji
窩
kanji character
hang
túi
窩 kanji-窩 hang, túi
窩
Ý nghĩa
hang và túi
Cách đọc
Kun'yomi
- むろ
On'yomi
- か えん rìa lỗ hổng (ví dụ: răng, cơ thể)
- えき か nách
- さん か nhóm người du mục vùng núi (ở Nhật Bản)
- わ
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
窩 縁 rìa lỗ hổng (ví dụ: răng, cơ thể) -
腋 窩 nách, hố nách -
山 窩 nhóm người du mục vùng núi (ở Nhật Bản), nhóm người dân tộc miền núi, người Sanka -
眼 窩 hốc mắt, ổ mắt -
燕 窩 tổ yến -
蜂 窩 tổ ong, tổ, sáp ong -
膝 窩 hố khoeo, vùng khoeo, khu vực phía sau đầu gối -
窩 主 買 mua hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, mua bán hàng hóa ăn cắp, chợ đen -
中 心 窩 hố trung tâm -
関 節 窩 ổ chảo xương vai -
窩 主 買 いmua hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, mua bán hàng hóa ăn cắp, chợ đen -
胃 小 窩 hố dạ dày - ダグラス
窩 túi cùng Douglas, túi trực tràng tử cung -
腋 窩 腺 tuyến nách -
眼 窩 底 sàn ổ mắt (lớp xương mỏng dưới hốc mắt) -
私 窩 子 gái mại dâm, gái điếm -
腋 窩 動 脈 động mạch nách, động mạch nách (arteria axillaris) -
膝 窩 静 脈 tĩnh mạch khoeo -
膝 窩 動 脈 động mạch khoeo -
蜂 窩 織 炎 viêm mô tế bào, viêm mô liên kết lan tỏa -
直 腸 子 宮 窩 túi cùng trực tràng tử cung, túi Douglas -
口 底 蜂 窩 織 炎 viêm mô tế bào sàn miệng, viêm tấy sàn miệng Ludwig