Kanji

瞑

Ý nghĩa

ngủ tối tăm và nhắm mắt

Cách đọc

Kun'yomi

  • めいする
  • つぶる
  • つむる
  • くらい

On'yomi

  • めい そう thiền định (nhắm mắt)
  • めい めい tối tăm
  • めい す nhắm mắt
  • べん
  • みょう
  • みん
  • めん

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠